Trang chủ
/

Bảng giá

Bảng giá nha khoa tại Hà Nội

Tham khảo mức giá của các dịch vụ nha khoa phổ biến. Khám tổng quát và tư vấn ban đầu miễn phí; chi phí điều trị chính xác được xác nhận sau khi bác sĩ thăm khám trực tiếp.

Cập nhật lần cuối: 16 tháng 8, 2026

Chi phí tham khảo các dịch vụ nha khoa

Đặt lịch để được báo giá
Dịch vụ / hạng mụcGiá tham khảoGhi chúThời gian thực hiện
Trồng răng ImplantTừ 12.000.000 đến 43.000.000 VNĐGiá ưu đãi trọn gói implant: Biotem, Dentium, Hiossen, Straumann, Straumann Active3-6 tháng
Implant Biotem
12.000.000 VNDHàn Quốc; bảo hành 5 năm
Implant Dentium
14.000.000 VNDHàn Quốc cao cấp; bảo hành 8 năm
Implant Hiossen
18.000.000 VNDMỹ; bảo hành 10 năm
Implant Straumann
38.000.000 VNDThụy Sỹ; bảo hành 18 năm
Implant Straumann Active
43.000.000 VNDThụy Sỹ; bảo hành 20 năm
Ghép xương bột
2.000.000-5.000.000 VND/1 đơn vị xương
Ghép xương khối
5.000.000 VND
Nâng xoang kín
2.000.000 VND/răng
Nâng xoang hở
5.000.000 VND/răng
Lắp healing
1.000.000 VND/răng
Abutment
2.000.000-7.000.000 VND/1 đơn vị
Răng gắn liền abutment
1.000.000 VND/răng
Scan 3D lấy dấu răng
2.000.000 VND/hàm
Phim CTCB
400.000 VND
Bọc răng sứTừ 1.500.000 đến 10.000.000 VNĐRăng sứ kim loại, titan, Venus, Ceramill, HT Smile, Orodent, Lava Esthetic1-2 tuần
Răng sứ kim loại
1.500.000 VNDViệt Nam; bảo hành 2 năm
Răng sứ titan
2.000.000 VNDViệt Nam
Chụp sứ Venus
3.000.000 VNDNhật Bản; bảo hành 7 năm
Ceramill
4.500.000 VNDBảo hành 10 năm
HT Smile
5.500.000 VNDBảo hành 10 năm
Răng sứ Orodent
7.000.000 VNDÝ; bảo hành 12 năm
Răng sứ GC Lava Esthetic
10.000.000 VNDMỹ; bảo hành 15 năm
Inlay / Onlay E-litepress
4.000.000 VNDĐức; bảo hành 7 năm
Inlay / Onlay Emax
5.000.000 VNDĐức; bảo hành 10 năm
Dán sứ VeneerTừ 6.000.000 đến 10.000.000 VNĐMặt dán sứ Emax Press, Lisi Press, Ceramay Press1-2 tuần
Mặt dán sứ Emax Press
6.000.000 VNDBảo hành 10 năm
Mặt dán sứ Lisi Press
7.000.000 VNDEU; bảo hành 12 năm
Mặt dán sứ Ceramay Press
10.000.000 VNDThụy Sỹ; bảo hành 15 năm
Tẩy trắng răngTừ 1.500.000 đến 2.500.000 VNĐTẩy trắng tại nhà và tẩy trắng chiếu đèn laser60-90 phút
Tẩy trắng răng tại nhà
1.500.000 VND2 tuýp thuốc
Tẩy trắng răng chiếu đèn laser
2.500.000 VND
Hàn răngTừ 200.000 đến 700.000 VNĐHàn răng mặt nhai, mặt bên/cổ răng, hàn thẩm mỹ răng cửa20-45 phút/răng
Hàn răng mặt nhai - Fuji Nhật Bản
200.000 VNDBảo hành 2 năm
Hàn răng mặt nhai - Composite Nhật Bản
300.000 VNDBảo hành 3 năm
Hàn răng mặt nhai - Composite Mỹ
500.000 VNDBảo hành 5 năm
Hàn răng mặt bên / hàn cổ răng - Nhật Bản
200.000 VNDBảo hành 6 tháng
Hàn răng mặt bên / hàn cổ răng - Nhật Bản
300.000 VNDBảo hành 1 năm
Hàn răng mặt bên / hàn cổ răng - Mỹ
500.000 VNDBảo hành 2 năm
Che tủy gián tiếp
500.000 VND
Che tủy trực tiếp
1.000.000 VND
Trám răng thẩm mỹTừ 200.000 đến 700.000 VNĐHàn răng mặt nhai, mặt bên/cổ răng, hàn thẩm mỹ răng cửa30-60 phút/răng
Hàn thẩm mỹ răng cửa - Hàn Quốc
500.000 VNDBảo hành 6 tháng
Hàn thẩm mỹ răng cửa - Mỹ
700.000 VNDBảo hành 1 năm
Niềng răng chỉnh nhaTừ 35.000.000 đến 130.000.000 VNĐMắc cài kim loại, kim loại tự buộc, mắc cài sứ, máng trong suốt Hàn Quốc và InvisalignTùy tình trạng răng và phương pháp chỉnh nha, thường 12-24 tháng
Chỉnh nha ca đơn giản - mắc cài kim loại
35.000.000 VND
Chỉnh nha ca đơn giản - mắc cài kim loại tự buộc
40.000.000 VND
Chỉnh nha ca đơn giản - mắc cài sứ
45.000.000 VND
Chỉnh nha ca đơn giản - máng trong suốt Hàn Quốc
65.000.000 VND
Chỉnh nha ca đơn giản - Invisalign
85.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp - mắc cài kim loại
40.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp - mắc cài kim loại tự buộc
45.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp - mắc cài sứ
50.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp - máng trong suốt Hàn Quốc
75.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp - Invisalign
110.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp nhiều - mắc cài kim loại
42.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp nhiều - mắc cài kim loại tự buộc
47.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp nhiều - mắc cài sứ
55.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp nhiều - máng trong suốt Hàn Quốc
85.000.000 VND
Chỉnh nha phức tạp nhiều - Invisalign
130.000.000 VND
Nắn chỉnh răng lạc chỗ, mọc ngầm trong xương hàm - mắc cài kim loại
47.000.000 VND
Nắn chỉnh răng lạc chỗ, mọc ngầm trong xương hàm - mắc cài kim loại tự buộc
50.000.000 VND
Nắn chỉnh răng lạc chỗ, mọc ngầm trong xương hàm - mắc cài sứ
60.000.000 VND
Chỉnh nha hàm tháo lắp
2.000.000-5.000.000 VND/hàm
Tiền chỉnh nha bằng mắc cài
8.000.000-12.000.000 VND/hàm
Hàm nong nhanh
5.000.000 VND/hàm
Khí cụ ngoài mặt
8.000.000 VND/hàm
Khí cụ neo chặn
2.000.000 VND/hàm
Mặt phẳng nghiêng
3.000.000 VND/hàm
Mini vis
2.000.000 VND/răng
Đánh lún răng bằng 2 minivis
5.000.000 VND/răng
Đánh lún răng chồi dài
6.000.000 VND/răng
Hàm duy trì
2.000.000 VND/hàm
Dây cố định mặt trong
1.500.000 VND/hàm
Chụp phim chỉnh nha
300.000 VND/lần
Gắn mắc cài bị rơi
300.000 VND/răng
Tháo dây cố định
200.000 VND/răng
Lấy cao răngTừ 100.000 đến 1.000.000 VNĐLấy cao răng siêu âm, combo thổi cát, thổi cát không sang chấn30-45 phút
Lấy cao răng bằng đầu rung siêu âm
100.000-300.000 VND
Lấy cao răng thổi cát không sang chấn
1.000.000 VND
Combo trải nghiệm lấy cao răng thổi cát
350.000 VND
Nhổ răng khônTừ 1.000.000 đến 4.000.000 VNĐNhổ răng khôn hàm trên, hàm dưới, mọc thẳng/lệch/ngầm30-60 phút
Nhổ răng khôn hàm trên
1.000.000-2.000.000 VND/răng
Nhổ răng khôn hàm dưới
1.700.000-4.000.000 VND/răng
Nhổ răng khôn mọc thẳng
1.700.000-2.000.000 VND/răng
Nhổ răng khôn mọc lệch 45 độ
2.000.000 VND/răng
Nhổ răng khôn mọc lệch 60–90 độ
2.500.000-3.500.000 VND/răng
Nhổ răng khôn mọc ngầm độ 1
2.500.000 VND/răng
Nhổ răng khôn mọc ngầm hoàn toàn trong xương
3.000.000-4.000.000 VND/răng
PRF giảm sưng đau sau nhổ răng
500.000 VND/răng
Tiêm giảm đau giảm sưng
500.000 VND/lần
Chip VeneersTừ 6.000.000 đến 10.000.000 VNĐ60-90 phút
Chip Veneers
Liên hệ
Thiết kế nụ cười500.000 VNĐCắt lợi thiết kế nụ cười bằng laserTùy kế hoạch điều trị
Cắt lợi thiết kế nụ cười bằng laser
500.000 VND/răng
Cắt phanh môi / phanh lưỡi bằng laser
2.000.000 VND/liệu trình
ICON không xâm lấn1.000.000 VNĐĐiều trị đốm trắng bằng công nghệ nhựa xâm nhập ICON30-60 phút
Tổn thương đốm trắng ICON
1.000.000 VND
Nha khoa trẻ emTừ 200.000 đến 700.000 VNĐChụp thép răng sữa và bôi SDF răng sữaTùy nội dung thăm khám hoặc thủ thuật, thường 15-30 phút
Chụp thép răng sữa
700.000 VND/răng
Bôi SDF răng sữa
200.000 VND
Điều trị nha chuTừ 500.000 đến 3.000.000 VNĐĐiều trị viêm lợi bằng máng, nạo nha chu 1 răng/toàn hàmTùy mức độ viêm và kế hoạch điều trị
Điều trị viêm lợi bằng máng
700.000 VND/liệu trình
Nạo nha chu 1 răng
500.000 VND/răng
Nạo nha chu toàn hàm
3.000.000 VND/hàm
Ghép mô liên kết
2.000.000 VND/răng
Điều trị tủyTừ 600.000 đến 2.000.000 VNĐĐiều trị tuỷ răng sữa, răng vĩnh viễn, điều trị tuỷ lạiTùy tình trạng răng và số lần hẹn
Điều trị tủy răng sữa
600.000 VND/răng
Điều trị tủy lại răng sữa đã điều trị nơi khác
700.000 VND/răng
Điều trị tủy R1 - R5
1.000.000 VND/răng
Điều trị tủy R6 - R7
1.500.000 VND/răng
Điều trị tủy lại răng đã điều trị nơi khác
1.500.000-2.000.000 VND/răng
Cắm chốt sợi carbon
700.000 VND/chốt
Cắm chốt kim loại
1.200.000 VND/chốt

Bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Chi phí có thể thay đổi theo tình trạng răng miệng, vật liệu lựa chọn và độ phức tạp của ca điều trị.

Hình ảnh bảng giá theo từng dịch vụ

Trồng răng Implant

Phục hồi răng mất bằng trụ Implant chắc chắn, hỗ trợ ăn nhai và thẩm mỹ tự nhiên.. Từ 12.000.000 đến 43.000.000 VNĐ

Bọc răng sứ

Phục hồi răng hư tổn bằng mão sứ, hỗ trợ cải thiện độ bền, thẩm mỹ và chức năng nhai.. Từ 1.500.000 đến 10.000.000 VNĐ

Dán sứ Veneer

Mặt dán sứ mỏng giúp cải thiện màu sắc và hình thể răng theo hướng bảo tồn.. Từ 6.000.000 đến 10.000.000 VNĐ

Hàn răng

Điều trị răng sâu hoặc răng mẻ nhỏ, giúp phục hồi hình dáng và chức năng ăn nhai.. Từ 200.000 đến 700.000 VNĐ

Trám răng thẩm mỹ

Phục hồi răng sâu, răng mẻ hoặc khe thưa nhẹ bằng composite có màu gần giống răng thật.. Từ 200.000 đến 700.000 VNĐ

Niềng răng chỉnh nha

Niềng răng chỉnh nha giúp sắp xếp răng đều hơn, cải thiện khớp cắn và có thể bao gồm mắc cài hoặc khay trong tùy kế hoạch điều trị.. Từ 35.000.000 đến 130.000.000 VNĐ

Nhổ răng khôn

Nhổ răng khôn được cân nhắc khi răng mọc lệch, mọc ngầm hoặc gây đau và ảnh hưởng đến răng bên cạnh.. Từ 1.000.000 đến 4.000.000 VNĐ

Những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí

  • Tình trạng răng miệng thực tế và mức độ cần điều trị sau khi thăm khám.
  • Loại vật liệu sử dụng, như răng sứ, trụ Implant hoặc khí cụ chỉnh nha.
  • Số lần hẹn, các giai đoạn điều trị và lịch tái khám cần thiết.
  • Các bước hỗ trợ nếu có, như chụp phim, xử lý viêm hoặc điều trị nền trước khi làm dịch vụ chính.

Quy trình báo giá tại Nha Khoa Mễ Trì

  • Bước 1: Bác sĩ thăm khám và đánh giá tổng quát tình trạng răng miệng.
  • Bước 2: Tư vấn phương án phù hợp với nhu cầu sức khỏe, thẩm mỹ và ngân sách.
  • Bước 3: Gửi chi phí dự kiến theo từng hạng mục để bạn dễ theo dõi.
  • Bước 4: Chốt lịch điều trị và hình thức thanh toán trước khi thực hiện.

Câu hỏi thường gặp về chi phí nha khoa

Đối tác tin cậy của bạn trong chăm sóc nha khoa toàn diện từ năm 2015.

© 2026 Nha Khoa Mễ Trì. Công ty TNHH Nha Khoa Mễ Trì. GPĐKKD: 0110287612 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp. Địa chỉ: Tầng 1, số 123 ngõ 32 đường Đỗ Đức Dục, phường Mễ Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.